Nghĩa của từ "start-up cost" trong tiếng Việt

"start-up cost" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

start-up cost

US /ˈstɑːrt.ʌp kɑːst/
UK /ˈstɑːt.ʌp kɒst/
"start-up cost" picture

Danh từ

chi phí khởi nghiệp, chi phí ban đầu

the expenses incurred during the process of creating a new business or project

Ví dụ:
The initial start-up cost for the restaurant was higher than expected.
Chi phí khởi nghiệp ban đầu cho nhà hàng cao hơn dự kiến.
You need to calculate every start-up cost before seeking an investor.
Bạn cần tính toán mọi chi phí bắt đầu trước khi tìm kiếm nhà đầu tư.